XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气体 đọc là qì tǐ, nghĩa là khí (tức chất khí). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

气体【氣體】

[qì tǐ] [气 体]

khí (tức chất khí)

没有一定形状和体积、能流动的物质状态。

这种气体没有颜色,也没有味道。

zhè zhǒng qì tǐ méi yǒu yán sè, yě méi yǒu wèi dào.

Loại khí này không có màu, cũng không có mùi.

我明白了,我这就撤回聚合物方案,去调试微环境惰性气体储存舱。

wǒ míng bái le, wǒ zhè jiù chè huí jù hé wù fāng àn, qù tiáo shì wēi huán jìng duò xìng qì tǐ chǔ cún cāng.

Em hiểu rồi, em sẽ rút phương án polymer lại ngay, đi hiệu chỉnh buồng lưu trữ khí trơ vi khí hậu.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

这种化学反应会产生大量气体。

zhè zhǒng huà xué fǎn yìng huì chǎn shēng dà liàng qì tǐ.

Phản ứng hóa học này sẽ sinh ra lượng lớn chất khí.

这种化学气体有毒,要格外小心。

zhè zhǒng huà xué qì tǐ yǒu dú, yào gé wài xiǎo xīn.

Loại khí hóa học này có độc, phải hết sức cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 气体

气体 nghĩa là gì?

气体 (qì tǐ) nghĩa là khí (tức chất khí). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 气体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气体?

Thường gặp: 惰性气体 (duò xìng qì tǐ) – khí trơ; 气体扩散 (qì tǐ kuò sàn) – khuếch tán khí; 气体离心 (qì tǐ lí xīn) – máy ly tâm khí; 温室气体 (wēn shì qì tǐ) – khí nhà kính; 生物气体 (shēng wù qì tǐ) – khí sinh học; 稀有气体 (xī yǒu qì tǐ) – khí hiếm.