XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

液体 đọc là yè tǐ, nghĩa là chất lỏng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

液体【液體】

[yè tǐ] [液 体]

chất lỏng

具有流动性且无固定形状的物质

乘坐飞机时,随身携带的液体物品必须符合严格的安检标准。

chéng zuò fēi jī shí, suí shēn xié dài de yè tǐ wù pǐn bì xū fú hé yán gé de ān jiǎn biāo zhǔn.

Khi đi máy bay, chất lỏng mang theo người phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an ninh.

包里有液体,可能无法通过安检。

bāo lǐ yǒu yè tǐ, kě néng wú fǎ tōng guò ān jiǎn.

Trong túi có chất lỏng, có thể không qua được kiểm tra an ninh.

实验员把液体倒入特定的容器中。

shí yàn yuán bǎ yè tǐ dǎo rù tè dìng de róng qì zhōng.

Nhân viên thí nghiệm đổ chất lỏng vào bình chứa đặc biệt.

加热可以使这种固体迅速熔化成液体。

jiā rè kě yǐ shǐ zhè zhǒng gù tǐ xùn sù róng huà chéng yè tǐ.

Gia nhiệt có thể làm cho chất rắn này nhanh chóng nóng chảy thành chất lỏng.

Hỏi đáp về từ 液体

液体 nghĩa là gì?

液体 (yè tǐ) nghĩa là chất lỏng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 液体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 液, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.