XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个体 đọc là gè tǐ, nghĩa là cá nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

个体

[gè tǐ] [个 体]

cá nhân

单个的人或事物单位

每个个体都有价值。

měi gè gè tǐ dōu yǒu jià zhí.

Mỗi cá nhân đều có giá trị.

制定灵活的标准,同时保留个体化治疗方案。

zhì dìng líng huó de biāo zhǔn, tóng shí bǎo liú gè tǐ huà zhì liáo fāng àn.

Đặt ra các tiêu chuẩn linh hoạt, đồng thời giữ các phương pháp điều trị cá nhân.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

有这个想法,所以我想攻读一个体育管理的专业文凭。

yǒu zhè ge xiǎng fǎ, suǒ yǐ wǒ xiǎng gōng dú yí gè tǐ yù guǎn lǐ de zhuān yè wén píng.

Có ý nghĩ này, cho nên mình muốn học lấy một văn bằng chuyên ngành quản lý thể thao.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

每个人的个体差异都需要被尊重。

měi gè rén de gè tǐ chā yì dōu xū yào bèi zūn zhòng.

Sự khác biệt cá nhân của mỗi người đều cần được tôn trọng.

Hỏi đáp về từ 个体

个体 nghĩa là gì?

个体 (gè tǐ) nghĩa là cá nhân. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 个体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个体?

Thường gặp: 个体户 (gè tǐ hù) – tự kinh doanh; 个体经济学 (gè tǐ jīng jì xué) – kinh tế học vi mô.