XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个子 đọc là gè zi, nghĩa là chiều cao; dáng vóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

个子【個子】

[gè zi] [个 子]

chiều cao; dáng vóc; thể trạng

指人的身高和体形

他的个子很高。

tā de gè zi hěn gāo.

Chiều cao của anh ấy rất cao.

那太好了。左边的高个子男生是谁?

nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?

Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

赡养父母是每个子女应尽的义务。

shàn yǎng fù mǔ shì měi gè zǐ nǚ yìng jìn de yì wù.

Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ mà mỗi người con phải làm tròn.

个子高,好,还有呢?

gè zi gāo, hǎo, hái yǒu ne?

Người cao, được rồi, còn gì nữa không?

Trong bài: Miêu tả bạn để nhận ra

Hỏi đáp về từ 个子

个子 nghĩa là gì?

个子 (gè zi) nghĩa là chiều cao; dáng vóc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 个子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个子?

Thường gặp: 彪个子 (biāo gè zi) – thân hình cao lớn; 高个子 (gāo gè zi) – người cao.