XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杯子 đọc là bēi zi, nghĩa là cốc; ly. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

杯子

[bēi zi] [杯 子]

cốc; ly; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)

用来喝水、喝茶等的容器

杯子在桌子上。

bēi zi zài zhuō zi shàng.

Cốc ở trên bàn.

个、只

人没事就好,那个杯子很便宜的。

rén méi shì jiù hǎo, nà ge bēi zi hěn pián yi de.

Người không sao là tốt rồi, cốc đó rẻ lắm.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

他不小心把桌上的杯子打破了。

tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō shàng de bēi zi dǎ pò le.

Anh ấy bất cẩn làm vỡ chiếc cốc trên bàn.

我看看。这不是我的杯子。

wǒ kàn kàn. zhè bú shì wǒ de bēi zi.

Thầy xem nào. Đây không phải cốc của thầy.

Trong bài: Hỏi cốc nước của ai

Hỏi đáp về từ 杯子

杯子 nghĩa là gì?

杯子 (bēi zi) nghĩa là cốc; ly. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 杯子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杯, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.