XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

例子 đọc là lì zi, nghĩa là trường hợp; ví dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

例子

[lì zi] [例 子]

trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)

用来说明情况的具体事例

请给我举一个例子。

qǐng gěi wǒ jǔ yí gè lì zǐ.

Xin hãy cho tôi một ví dụ.

个

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

你能举一个具体的例子说明吗?

nǐ néng jǔ yí gè jù tǐ de lì zǐ shuō míng ma?

Bạn có thể nêu một ví dụ cụ thể để giải thích không?

行,你先看看书上的例子,我找一下笔记。

xíng, nǐ xiān kàn kàn shū shàng de lì zǐ, wǒ zhǎo yí xià bǐ jì.

Được, bạn xem ví dụ trong sách trước đi, tôi tìm ghi chép một chút.

Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không

Hỏi đáp về từ 例子

例子 nghĩa là gì?

例子 (lì zi) nghĩa là trường hợp; ví dụ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 例子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 例, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.