XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 例 đọc là lì, nghĩa là ví dụ; tiền lệ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

例

[lì]

ví dụ; tiền lệ; quy tắc

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

我们出资后,股权比例会增加。

wǒ men chū zī hòu, gǔ quán bǐ lì huì zēng jiā.

Chúng tôi xuất vốn rồi, tỷ lệ cổ phần sẽ tăng.

减排的具体比例大概能达到多少?

jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?

Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 例

例 nghĩa là gì?

例 (lì) nghĩa là ví dụ; tiền lệ.

Cách viết chữ 例 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 例 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 例 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 例如 (lì rú) – ví dụ; 例子 (lì zi) – trường hợp; 比例 (bǐ lì) – tỷ lệ; 例外 (lì wài) – ngoại lệ; 案例 (àn lì) – vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); 破例 (pò lì) – phá lệ.