XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举例 đọc là jǔ lì, nghĩa là đưa ra ví dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

举例

[jǔ lì] [举 例]

đưa ra ví dụ

提出例子来说明问题

王老师在课堂上举例说明了这个语法点。

wáng lǎo shī zài kè táng shàng jǔ lì shuō míng le zhè ge yǔ fǎ diǎn.

Thầy Vương đã đưa ra ví dụ trên lớp để giải thích điểm ngữ pháp này.

讲课文时,老师常常举例子。

jiǎng kè wén shí, lǎo shī cháng cháng jǔ lì zǐ.

Khi giảng bài, thầy thường đưa ví dụ.

Hỏi đáp về từ 举例

举例 nghĩa là gì?

举例 (jǔ lì) nghĩa là đưa ra ví dụ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 举例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 举例?

Thường gặp: 举例来说 (jǔ lì lái shuō) – ví dụ.