XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 举 đọc là jǔ, nghĩa là nâng; giơ lên. Thuộc bộ Chủ 丶. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

举【舉】

[jǔ]

1.nâng; giơ lên; dẫn chứng

向上抬起或提出例子

请把手举起来。

qǐng bǎ shǒu jǔ qǐ lái.

Xin hãy giơ tay lên.

2.tổ chức; tiến hành

举行或办理活动

学校明天举办运动会。

xué xiào míng tiān jǔ bàn yùn dòng huì.

Ngày mai trường tổ chức hội thao.

3.bầu; đề cử

推选某人担任职务

村民举他为代表。

cūn mín jǔ tā wèi dài biǎo.

Dân làng bầu ông ấy làm đại diện.

toàn bộ; tất cả

表示全部或整个

这件事举国关注。

zhè jiàn shì jǔ guó guān zhù.

Việc này được cả nước quan tâm.

那我手这样举着,挂得正吗?

nà wǒ shǒu zhè yàng jǔ zhe, guà de zhèng ma?

Vậy tay tôi giơ thế này, treo có ngay ngắn không?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

周末这里将举办一场大型活动。

zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.

Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.

这些数字化举措短期内见效明显吗?

zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?

Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 举

举 nghĩa là gì?

举 (jǔ) nghĩa là nâng; giơ lên. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 举 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 举 thuộc bộ Chủ (丶).

Chữ 举 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 举手 (jǔ shǒu) – giơ tay; 举行 (jǔ xíng) – tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.); 举办 (jǔ bàn) – tổ chức; 举动 (jǔ dòng) – hành động; 选举 (xuǎn jǔ) – bầu cử; 一举两得 (yī jǔ liǎng dé) – một hành động, hai kết quả (thành ngữ).