XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一切 đọc là yī qiè, nghĩa là mọi thứ; mọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

一切

[yī qiè] [一 切]

mọi thứ; mọi; tất cả

指全部事物或情况

这里的一切都是新的。

zhè lǐ de yí qiè dōu shì xīn de.

Mọi thứ ở đây đều là đồ mới.

好,希望这次去上海一切顺利。

hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.

Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

我们要敢于同一切困难做斗争。

wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.

Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.

太好了,期待明天的总排练一切顺利。

tài hǎo le, qī dài míng tiān de zǒng pái liàn yí qiè shùn lì.

Quá tốt rồi, mong đợi tổng duyệt ngày mai mọi thứ thuận lợi.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về từ 一切

一切 nghĩa là gì?

一切 (yī qiè) nghĩa là mọi thứ; mọi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 一切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一切?

Thường gặp: 一切险 (yī qiè xiǎn) – mọi rủi ro (bảo hiểm); 一切事物 (yī qiè shì wù) – mọi thứ; 一切如旧 (yī qiè rú jiù) – mọi thứ như trước; 一切就绪 (yī qiè jiù xù) – mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ); 不顾一切 (bù gù yī qiè) – (thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; 洞察一切 (dòng chá yī qiè) – nhìn rõ mọi thứ.