XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所有 đọc là suǒ yǒu, nghĩa là tất cả; có. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

所有

[suǒ yǒu] [所 HỮU]

tất cả; có; sở hữu

全部;一切

所有人都在这儿。

suǒ yǒu rén dōu zài zhè r.

Tất cả mọi người đều ở đây.

我想把这个内容设为所有人可见。

wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.

Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

他的表现超越了所有人的期待。

tā de biǎo xiàn chāo yuè le suǒ yǒu rén de qī dài.

Biểu hiện của anh ấy đã vượt qua sự mong đợi của mọi người.

好啊,需要把所有相关人员都叫来吗?

hǎo a, xū yào bǎ suǒ yǒu xiāng guān rén yuán dōu jiào lái ma?

Vâng ạ, có cần gọi tất cả những người liên quan đến không ạ?

Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于

Hỏi đáp về từ 所有

所有 nghĩa là gì?

所有 (suǒ yǒu) nghĩa là tất cả; có. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 所有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所有?

Thường gặp: 一无所有 (yī wú suǒ yǒu) – không có gì cả (thành ngữ); 所有主 (suǒ yǒu zhǔ) – chủ sở hữu; 所有制 (suǒ yǒu zhì) – quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx); 所有权 (suǒ yǒu quán) – quyền sở hữu; 所有格 (suǒ yǒu gé) – cách sở hữu (ngữ pháp); 所有物 (suǒ yǒu wù) – một vật sở hữu.