XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一无所有 đọc là yī wú suǒ yǒu, nghĩa là không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一无所有【一無所有】

[yī wú suǒ yǒu] [一 无 所 HỮU]

không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

什么都没有,多形容极度贫穷。

创业初期他几乎一无所有,全凭毅力坚持。

chuàng yè chū qī tā jī hū yì wú suǒ yǒu, quán píng yì lì jiān chí.

Thời kỳ đầu khởi nghiệp anh ấy gần như hai bàn tay trắng, hoàn toàn dựa vào nghị lực kiên trì.

他机关算尽,最终却落得一无所有。

tā jī guān suàn jìn, zuì zhōng què luò de yì wú suǒ yǒu.

Hắn tính toán đủ mọi mưu mẹo, rốt cuộc lại thành tay trắng.

Hỏi đáp về từ 一无所有

一无所有 nghĩa là gì?

一无所有 (yī wú suǒ yǒu) nghĩa là không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一无所有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 无, 所, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.