XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一样 đọc là yī yàng, nghĩa là giống; như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一样【一樣】

[yī yàng] [一 样]

giống; như; bằng

相同,没有区别

我们不一样。

wǒ men bù yí yàng.

Chúng tôi không giống nhau.

这里热闹得像下午的集市一样。

zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.

Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

他的汉语说得像母语一样流利。

tā de hàn yǔ shuō de xiàng mǔ yǔ yí yàng liú lì.

Tiếng Trung của anh ấy nói lưu loát như tiếng mẹ đẻ.

图书馆的人跟学校一样多吗?

tú shū guǎn de rén gēn xué xiào yí yàng duō ma?

Người ở thư viện có nhiều như ở trường học không?

Trong bài: So sánh độ cao tòa nhà · 比

Hỏi đáp về từ 一样

一样 nghĩa là gì?

一样 (yī yàng) nghĩa là giống; như. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一样?

Thường gặp: 一模一样 (yī mú yī yàng) – hoàn toàn giống nhau (thành ngữ); 不一样 (bù yī yàng) – khác; 反正一样 (fǎn zhèng yī yàng) – đúng hay sai cũng không khác nhau nhiều.