XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雷同 đọc là léi tóng, nghĩa là bắt chước người khác; giống hệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

雷同

[léi tóng] [雷 同]

bắt chước người khác; giống hệt

相同而无独创,不该相同而相同。

这两篇分析报告的结构雷同,缺乏独特的见解。

zhè liǎng piān fēn xī bào gào de jié gòu léi tóng, quē fá dú tè de jiàn jiě.

Cấu trúc của hai bài báo cáo phân tích này giống hệt nhau, thiếu quan điểm độc đáo.

Hỏi đáp về từ 雷同

雷同 nghĩa là gì?

雷同 (léi tóng) nghĩa là bắt chước người khác; giống hệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 雷同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雷, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.