XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如同 đọc là rú tóng, nghĩa là giống như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

如同

[rú tóng] [如 同]

giống như

好像;跟……一样。

听了他的话,我如同吃了一颗定心丸。

tīng le tā de huà, wǒ rú tóng chī le yì kē dìng xīn wán.

Nghe lời anh ấy nói, tôi như vừa uống một viên thuốc an thần.

继母对他如同亲生骨肉一般。

jì mǔ duì tā rú tóng qīn shēng gǔ ròu yì bān.

Mẹ kế đối xử với anh ấy như con ruột.

传说中华佗医术高明,如同神仙下凡。

chuán shuō zhōng huá tuó yī shù gāo míng, rú tóng shén xiān xià fán.

Tương truyền y thuật của Hoa Đà cao minh, như thần tiên hạ phàm.

Hỏi đáp về từ 如同

如同 nghĩa là gì?

如同 (rú tóng) nghĩa là giống như. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 如同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.