XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

如果 đọc là rú guǒ, nghĩa là nếu; trong trường hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

如果

[rú guǒ] [如 果]

nếu; trong trường hợp; nếu như

引出假设条件

如果下雨,我们就不去。

rú guǒ xià yǔ, wǒ men jiù bú qù.

Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không đi.

真的吗?如果看不完能再借吗?

zhēn de ma? rú guǒ kàn bù wán néng zài jiè ma?

Thật sao? Nếu đọc không xong có thể mượn tiếp không?

Trong bài: Mượn sách thư viện

如果你手头有事,就先去忙吧。

rú guǒ nǐ shǒu tóu yǒu shì, jiù xiān qù máng ba.

Nếu trong tay bạn đang có việc bận thì cứ đi làm trước đi.

如果周日不下雨,我们就去吧。

rú guǒ zhōu rì bú xià yǔ, wǒ men jiù qù ba.

Nếu Chủ Nhật không mưa, chúng ta liền đi nhé.

Trong bài: Bàn kế hoạch cuối tuần theo thời tiết

Hỏi đáp về từ 如果

如果 nghĩa là gì?

如果 (rú guǒ) nghĩa là nếu; trong trường hợp. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 如果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 如, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 如果?

Thường gặp: 如果说 (rú guǒ shuō) – nếu.