XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后果 đọc là hòu guǒ, nghĩa là hậu quả; hệ quả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

后果【後果】

[hòu guǒ] [后 果]

hậu quả; hệ quả

有害或不好的最后结果。

你要想清楚后果。

nǐ yào xiǎng qīng chǔ hòu guǒ.

Bạn phải nghĩ kỹ về hậu quả.

是,我担心一开口,就要承担后果。

shì, wǒ dān xīn yì kāi kǒu, jiù yào chéng dān hòu guǒ.

Đúng vậy, em lo rằng chỉ cần mở lời là phải chịu hậu quả.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

荒唐度日的后果就是一事无成。

huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.

Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.

是哪一条?它会有什么严重后果吗?

shì nǎ yì tiáo? tā huì yǒu shén me yán zhòng hòu guǒ ma?

Là điều nào ạ? Nó sẽ có hậu quả nghiêm trọng gì sao?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 后果

后果 nghĩa là gì?

后果 (hòu guǒ) nghĩa là hậu quả; hệ quả. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 后果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后果?

Thường gặp: 严重后果 (yán zhòng hòu guǒ) – hậu quả nghiêm trọng; 前因后果 (qián yīn hòu guǒ) – nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); 后果自负 (hòu guǒ zì fù) – chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro.