XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后面 đọc là hòu mian, nghĩa là phía sau; phía đuôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

后面【後面】

[hòu mian] [后 面]

phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó

空间在后或时间在后的部分。

后面那个人是谁?

hòu miàn nà gè rén shì shuí?

Người phía sau kia là ai?

我看看。没有了,只有后面的。

wǒ kàn kàn. méi yǒu le, zhǐ yǒu hòu miàn de.

Để tớ xem. Hết rồi, chỉ có chỗ phía sau thôi.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

她因为内向,常坐在教室后面。

tā yīn wèi nèi xiàng, cháng zuò zài jiào shì hòu miàn.

Cô ấy vì hướng nội, thường ngồi ở phía sau lớp học.

前面的关着。你去关后面的吧。

qián miàn de guān zhe. nǐ qù guān hòu miàn de ba.

Phía trước đang đóng. Em đi đóng phía sau đi.

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 后面

后面 nghĩa là gì?

后面 (hòu mian) nghĩa là phía sau; phía đuôi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 后面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.