XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后边 đọc là hòu bian, nghĩa là phía sau; đằng sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

后边【後邊】

[hòu bian] [后 边]

phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó

位置靠后的地方或次序靠后的部分

他在学校后边。

tā zài xué xiào hòu biān.

Anh ấy ở phía sau trường học.

垃圾桶在门后边,有蓝色的。

lā jī tǒng zài mén hòu biān, yǒu lán sè de.

Thùng rác ở sau cửa, có cái màu xanh lam.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

我们应当采取混合加密过渡,先核心后边缘,分阶段稳妥推进替代路线。

wǒ men yīng dāng cǎi qǔ hùn hé jiā mì guò dù, xiān hé xīn hòu biān yuán, fēn jiē duàn wěn tuǒ tuī jìn tì dài lù xiàn.

Chúng ta nên áp dụng mã hóa lai để chuyển tiếp, lõi trước biên sau, thúc đẩy lộ trình thay thế một cách vững chắc theo từng giai đoạn.

Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 后边

后边 nghĩa là gì?

后边 (hòu bian) nghĩa là phía sau; đằng sau. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 后边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 后边?

Thường gặp: 后边儿 (hòu bian r) – biến thể er hoá của 后边 (hòu bian).