XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前边 đọc là qián bian, nghĩa là phía trước; mặt trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

前边【前邊】

[qián bian] [前 边]

1.phía trước; mặt trước; ở phía trước

位于某物正面或前方的位置

前边是学校。

qián biān shì xué xiào.

Phía trước là trường học.

2.phần trước; đoạn trước

次序靠前的部分

请再读一遍前边那句话。

qǐng zài dú yí biàn qián biān nà jù huà.

Hãy đọc lại câu phía trước một lần nữa.

车站就在前边,我们过去吧。

chē zhàn jiù zài qián biān, wǒ men guò qù ba.

Trạm xe ở ngay phía trước, chúng ta qua đó đi.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

学校前边有一个停车场。

xué xiào qián biān yǒu yí gè tíng chē chǎng.

Phía trước trường học có một bãi đỗ xe.

我家前边有一个院。

wǒ jiā qián biān yǒu yí gè yuàn.

Trước nhà tôi có một cái sân.

Hỏi đáp về từ 前边

前边 nghĩa là gì?

前边 (qián bian) nghĩa là phía trước; mặt trước. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 前边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前边?

Thường gặp: 前边儿 (qián bian r) – biến thể er hoá của 前边 (qián bian).