XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北边 đọc là běi biān, nghĩa là phía bắc; mặt bắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

北边【北邊】

[běi biān] [北 边]

phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc

朝北的方向或区域

学校在北边。

xué xiào zài běi biān.

Trường học ở phía bắc.

我们去北边的公园怎么样?

wǒ men qù běi biān de gōng yuán zěn me yàng?

Chúng mình đi công viên ở phía bắc thế nào?

Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại

学校的西北边有一个大公园。

xué xiào de xī běi biān yǒu yí gè dà gōng yuán.

Phía tây bắc của trường học có một công viên lớn.

我们家在学校北边。

wǒ men jiā zài xué xiào běi biān.

Nhà chúng tôi ở phía bắc trường học.

Hỏi đáp về từ 北边

北边 nghĩa là gì?

北边 (běi biān) nghĩa là phía bắc; mặt bắc. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 北边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北边?

Thường gặp: 北边儿 (běi biān r) – biến thể er hoá của 北边 (běi biān); 中国西北边陲 (zhōng guó xī běi biān chuí) – khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương).