XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北方 đọc là běi fāng, nghĩa là phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

北方

[běi fāng] [北 方]

phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

指北边地区或以北方向

北方冬天很冷。

běi fāng dōng tiān hěn lěng.

Phía bắc mùa đông rất lạnh.

当然会啊,北方人特别喜欢吃。

dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.

Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

北方到底是冷,出门要多穿点。

běi fāng dào dǐ shì lěng, chū mén yào duō chuān diǎn.

Phương Bắc suy cho cùng vẫn lạnh, ra ngoài phải mặc ấm một chút.

北方菜偏咸,南方人口味偏甜和酸。

běi fāng cài piān xián, nán fāng rén kǒu wèi piān tián hé suān.

Món miền Bắc thiên về mặn, khẩu vị người miền Nam thiên về ngọt và chua.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 北方

北方 nghĩa là gì?

北方 (běi fāng) nghĩa là phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 北方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北方?

Thường gặp: 东北方 (dōng běi fāng) – hướng đông bắc; 北方佬 (běi fāng lǎo) – người miền bắc; 北方邦 (běi fāng bāng) – Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ); 西北方 (xī běi fāng) – hướng tây bắc; 北方工业 (běi fāng gōng yè) – Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc; 北方中杜鹃 (běi fāng zhōng dù juān) – (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus).