XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 北 đọc là běi, nghĩa là phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại. Thuộc bộ Chủy 匕. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

北

[běi]

phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại

与南相对的方向;古指战败

前面是北。

qián miàn shì běi.

Phía trước là hướng bắc.

不客气,希望你能去北京学习。

bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.

Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

我大哥在北京的一家公司工作。

wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.

Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.

当然会啊,北方人特别喜欢吃。

dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.

Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về chữ 北

北 nghĩa là gì?

北 (běi) nghĩa là phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 北 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 北 thuộc bộ Chủy (匕).

Chữ 北 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 北京 (Běi jīng) – Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa; 北边 (běi biān) – phía bắc; 东北 (dōng běi) – Đông Bắc Trung Quốc; 北方 (běi fāng) – phía bắc; 西北 (xī běi) – Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương); 北部 (běi bù) – phần phía bắc.