三北
[sān běi] [三 北]
ba vùng phía bắc Trung Quốc, 东北 (dōng běi), 华北 (huá běi) và 西北 (xī běi)
三北 đọc là sān běi, nghĩa là ba vùng phía bắc Trung Quốc, 东北 (dōng běi), 华北 (huá běi) và 西北 (xī běi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān běi] [三 北]
ba vùng phía bắc Trung Quốc, 东北 (dōng běi), 华北 (huá běi) và 西北 (xī běi)
三北 (sān běi) nghĩa là ba vùng phía bắc Trung Quốc, 东北 (dōng běi), 华北 (huá běi) và 西北 (xī běi).
Viết lần lượt từng chữ 三, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 三北防护林 (sān běi fáng hù lín) – Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy….