三番五次
[sān fān wǔ cì] [三 番 五 次]
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
形容次数很多,屡次。
他三番五次向领导提出申请,终于获得了批准。
tā sān fān wǔ cì xiàng lǐng dǎo tí chū shēn qǐng, zhōng yú huò dé le pī zhǔn.Anh ấy năm lần bảy lượt nộp đơn lên cấp trên, cuối cùng đã được phê duyệt.
三番五次 đọc là sān fān wǔ cì, nghĩa là lặp đi lặp lại (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sān fān wǔ cì] [三 番 五 次]
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
形容次数很多,屡次。
他三番五次向领导提出申请,终于获得了批准。
tā sān fān wǔ cì xiàng lǐng dǎo tí chū shēn qǐng, zhōng yú huò dé le pī zhǔn.Anh ấy năm lần bảy lượt nộp đơn lên cấp trên, cuối cùng đã được phê duyệt.
三番五次 (sān fān wǔ cì) nghĩa là lặp đi lặp lại (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 三, 番, 五, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.