XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 五 đọc là wǔ, nghĩa là năm; 5. Thuộc bộ Nhị 二. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

五

[wǔ]

năm; 5

数字五,表示数量或次序

我有五个苹果。

wǒ yǒu wǔ gè píng guǒ.

Tôi có năm quả táo.

五分钟很快,我们不能再等了。

wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.

Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.

Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

Hỏi đáp về chữ 五

五 nghĩa là gì?

五 (wǔ) nghĩa là năm; 5. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 五 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 五 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 五 thuộc bộ Nhị (二).

Chữ 五 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 五颜六色 (wǔ yán liù sè) – nhiều màu sắc; 三番五次 (sān fān wǔ cì) – lặp đi lặp lại (thành ngữ); 五星级 (wǔ xīng jí) – năm sao; 五花八门 (wǔ huā bā mén) – muôn hình vạn trạng; 三五 (sān wǔ) – một vài; 五一 (wǔ yī) – 5-1 (ngày 1 tháng 5).