XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五世 đọc là wǔ shì, nghĩa là vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五世

[wǔ shì] [五 世]

vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)

你看这份十五世纪的古阿拉伯航海契约,上面记载的货损仲裁条款非常详细。

nǐ kàn zhè fèn shí wǔ shì jì de gǔ ā lā bó háng hǎi qì yuē, shàng miàn jì zǎi de huò sǔn zhòng cái tiáo kuǎn fēi cháng xiáng xì.

Anh xem bản khế ước hàng hải Ả Rập cổ thế kỷ 15 này đi, điều khoản trọng tài tổn thất hàng hóa ghi trên đó vô cùng chi tiết.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

Hỏi đáp về từ 五世

五世 nghĩa là gì?

五世 (wǔ shì) nghĩa là vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số).

Cách viết 五世 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 五世?

Thường gặp: 亨利五世 (hēng lì wǔ shì) – Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại…; 哈拉尔五世 (hā lā ěr wǔ shì) – Harald V của Na Uy.