XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去世 đọc là qù shì, nghĩa là qua đời; chết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

去世

[qù shì] [去 世]

qua đời; chết

指人死(委婉说法)

他的爷爷去年去世了。

tā de yé ye qù nián qù shì le.

Ông nội của anh ấy đã qua đời năm ngoái.

爷爷去世后葬在后山的祖坟里。

yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.

Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.

他回老家去发送去世的爷爷。

tā huí lǎo jiā qù fā sòng qù shì de yé ye.

Anh ấy về quê để đưa tang người ông đã khuất.

每年都有很多人去世界各地工作。

měi nián dōu yǒu hěn duō rén qù shì jiè gè dì gōng zuò.

Hàng năm đều có rất nhiều người đi làm việc ở khắp nơi trên thế giới.

Hỏi đáp về từ 去世

去世 nghĩa là gì?

去世 (qù shì) nghĩa là qua đời; chết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 去世 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 世 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.