XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

去年 đọc là qù nián, nghĩa là năm ngoái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

去年

[qù nián] [去 年]

năm ngoái

今年的前一年

我去年去了中国。

wǒ qù nián qù le zhōng guó.

Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.

我去过海南。去年去了那儿。

wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.

Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

他的叔叔去年移民去了加拿大。

tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.

Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.

真的吗?我去年也去过一次长城!

zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!

Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 去年

去年 nghĩa là gì?

去年 (qù nián) nghĩa là năm ngoái. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 去年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 去, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 去年?

Thường gặp: 去年底 (qù nián dǐ) – cuối năm ngoái.