XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

少年 đọc là shào nián, nghĩa là tuổi thiếu niên; người trẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

少年

[shào nián] [少 年]

tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai

大约十到十六岁的年轻人

那个少年在看书。

nà ge shào nián zài kàn shū.

Cậu thiếu niên đó đang đọc sách.

这确实吸引了不少年轻人拍照打卡。

zhè què shí xī yǐn le bù shǎo nián qīng rén pāi zhào dǎ kǎ.

Điều này đúng là thu hút không ít bạn trẻ chụp ảnh check-in.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

王老师,我发现不少年轻运动员因为训练过度,情绪有些崩溃。

wáng lǎo shī, wǒ fā xiàn bù shǎo nián qīng yùn dòng yuán yīn wèi xùn liàn guò dù, qíng xù yǒu xiē bēng kuì.

Thầy Vương, em phát hiện nhiều vận động viên trẻ vì tập luyện quá sức nên tâm lý có phần suy sụp.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ

Hỏi đáp về từ 少年

少年 nghĩa là gì?

少年 (shào nián) nghĩa là tuổi thiếu niên; người trẻ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 少年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 少, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 少年?

Thường gặp: 青少年 (qīng shào nián) – thanh thiếu niên; 少年宫 (shào nián gōng) – Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa…; 少年犯 (shào nián fàn) – tội phạm trẻ; 少年之家 (shào nián zhī jiā) – trung tâm thiếu nhi; 少年老成 (shào nián lǎo chéng) – tuy trẻ nhưng tài giỏi; 少年先锋队 (shào nián xiān fēng duì) – Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị ch….