XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未成年人 đọc là wèi chéng nián rén, nghĩa là vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

未成年人

[wèi chéng nián rén] [未 成 年 NHÂN]

vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)

未满十八周岁的公民。

法律明确规定,严禁向未成年人出售烟酒。

fǎ lǜ míng què guī dìng, yán jìn xiàng wèi chéng nián rén chū shòu yān jiǔ.

Pháp luật quy định rõ ràng, nghiêm cấm bán thuốc lá và rượu cho người vị thành niên.

未成年人非经许可不得独自进入。

wèi chéng nián rén fēi jīng xǔ kě bù de dú zì jìn rù.

Người chưa thành niên nếu không có sự cho phép thì không được tự ý vào.

未成年人不准进入这家网吧。

wèi chéng nián rén bù zhǔn jìn rù zhè jiā wǎng ba.

Người vị thành niên không được vào quán nét này.

法律严格禁止任何机构雇佣未成年人打工。

fǎ lǜ yán gé jìn zhǐ rèn hé jī gòu gù yōng wèi chéng nián rén dǎ gōng.

Pháp luật nghiêm cấm mọi cơ quan thuê mướn trẻ vị thành niên làm việc.

Hỏi đáp về từ 未成年人

未成年人 nghĩa là gì?

未成年人 (wèi chéng nián rén) nghĩa là vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 未成年人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 成, 年, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.