XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商人 đọc là shāng rén, nghĩa là thương nhân; doanh nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

商人

[shāng rén] [商 NHÂN]

thương nhân; doanh nhân

做买卖、经商的人

他哥哥是一个商人。

tā gē ge shì yí gè shāng rén.

Anh trai anh ấy là một thương nhân.

你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。

nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.

Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

那个无辜的商人被残忍地杀害了。

nà ge wú gū de shāng rén bèi cán rěn dì shā hài le.

Thương nhân vô tội đó đã bị sát hại một cách tàn nhẫn.

商人们把北方的药材贩卖到南方。

shāng rén men bǎ běi fāng de yào cái fàn mài dào nán fāng.

Các thương nhân buôn dược liệu từ phương bắc vào phương nam bán.

Hỏi đáp về từ 商人

商人 nghĩa là gì?

商人 (shāng rén) nghĩa là thương nhân; doanh nhân. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 商人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 商人?

Thường gặp: 商人银行 (shāng rén yín háng) – ngân hàng thương mại; 威尼斯商人 (wēi ní sī shāng rén) – The Merchant of Venice của William Shakespeare.