XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商贾 đọc là shāng gǔ, nghĩa là thương nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

商贾【商賈】

[shāng gǔ] [商 贾]

thương nhân

古代对商人的通称。

古代丝绸之路上往来着来自各国的商贾。

gǔ dài sī chóu zhī lù shang wǎng lái zhe lái zì gè guó de shāng jiǎ.

Trên con đường tơ lụa cổ đại có rất nhiều thương nhân các nước qua lại.

Hỏi đáp về từ 商贾

商贾 nghĩa là gì?

商贾 (shāng gǔ) nghĩa là thương nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 商贾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 贾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.