XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贾 đọc là gǔ, nghĩa là thương nhân; mua. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贾

[gǔ]

thương nhân; mua

嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?

èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?

Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

古代丝绸之路上往来着来自各国的商贾。

gǔ dài sī chóu zhī lù shang wǎng lái zhe lái zì gè guó de shāng jiǎ.

Trên con đường tơ lụa cổ đại có rất nhiều thương nhân các nước qua lại.

这种感受很正常。贾府的败落与黛玉之死,不啻为一个封建时代终结的缩影。

zhè zhǒng gǎn shòu hěn zhèng cháng. jiǎ fǔ de bài luò yǔ dài yù zhī sǐ, bú chì wèi yí gè fēng jiàn shí dài zhōng jié de suō yǐng.

Cảm giác này rất bình thường. Sự sụp đổ của Giả phủ và cái chết của Đại Ngọc chẳng khác nào hình ảnh thu nhỏ cho sự kết thúc của một thời đại phong kiến.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 贾

贾 nghĩa là gì?

贾 (gǔ) nghĩa là thương nhân; mua.

Cách viết chữ 贾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 贾 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 贾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 商贾 (shāng gǔ) – thương nhân; 贾客 (gǔ kè) – thương nhân (xưa); 贾汪 (jiǎ wāng) – quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市 (xú zhōu shì), tỉnh Giang Tô; 贾谊 (jiǎ yì) – Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán; 佩鲁贾 (pèi lǔ jiǎ) – Thành phố Perugia (ở Ý); 内贾德 (nèi jiǎ dé) – Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Ira….