XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商店 đọc là shāng diàn, nghĩa là cửa hàng; tiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

商店

[shāng diàn] [商 店]

cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)

出售商品的店铺

商店里有人吗?

shāng diàn lǐ yǒu rén ma?

Trong cửa hàng có người không?

家、个

好,我们现在去商店买水吧。

hǎo, wǒ men xiàn zài qù shāng diàn mǎi shuǐ ba.

Được, bây giờ chúng mình đi cửa hàng mua nước nhé.

Trong bài: Cảm thán về thời tiết hôm nay · 太……了

在商店,这个太大,我买别的。

zài shāng diàn, zhè ge tài dà, wǒ mǎi bié de.

Ở cửa hàng, cái này quá to nên tôi mua cái khác.

好,我也想去那个商店看看。

hǎo, wǒ yě xiǎng qù nà ge shāng diàn kàn kàn.

Tốt, tao cũng muốn đến cửa hàng đó xem thử.

Trong bài: Máy tính mới · 了

Hỏi đáp về từ 商店

商店 nghĩa là gì?

商店 (shāng diàn) nghĩa là cửa hàng; tiệm. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 商店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 商店?

Thường gặp: 便利商店 (biàn lì shāng diàn) – cửa hàng tiện lợi (Đài Loan); 医药商店 (yī yào shāng diàn) – nhà thuốc; 友谊商店 (yǒu yì shāng diàn) – Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành c…; 情趣商店 (qíng qù shāng diàn) – cửa hàng người lớn; 百货商店 (bǎi huò shāng diàn) – cửa hàng bách hóa; 连锁商店 (lián suǒ shāng diàn) – cửa hàng chuỗi.