XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公司 đọc là gōng sī, nghĩa là công ty; hãng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公司

[gōng sī] [公 司]

công ty; hãng; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)

从事经营活动的机构

我在一家大公司工作。

wǒ zài yì jiā dà gōng sī gōng zuò.

Tôi làm việc ở một công ty lớn.

家

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về từ 公司

公司 nghĩa là gì?

公司 (gōng sī) nghĩa là công ty; hãng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公司 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公司?

Thường gặp: 公司债 (gōng sī zhài) – trái phiếu doanh nghiệp (tài chính); 公司法 (gōng sī fǎ) – luật công ty; 分公司 (fēn gōng sī) – công ty con; 大公司 (dà gōng sī) – công ty lớn; 子公司 (zǐ gōng sī) – công ty con; 总公司 (zǒng gōng sī) – công ty mẹ.