XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总公司 đọc là zǒng gōng sī, nghĩa là công ty mẹ; trụ sở chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

总公司

[zǒng gōng sī] [总 公 司]

công ty mẹ; trụ sở chính

总公司底下还有五家分公司。

zǒng gōng sī dǐ xià hái yǒu wǔ jiā fēn gōng sī.

Công ty mẹ còn có năm chi nhánh.

这家分公司在行政上归属总公司管辖。

zhè jiā fēn gōng sī zài xíng zhèng shàng guī shǔ zǒng gōng sī guǎn xiá.

Chi nhánh này về mặt hành chính thuộc quyền quản lý của công ty mẹ.

未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。

wèi jīng zǒng gōng sī shū miàn shòu quán, rèn hé jī gòu bù de zhuǎn zǎi cǐ bào gào.

Nếu không có sự ủy quyền bằng văn bản của tổng công ty, không cơ quan nào được phép sao chép báo cáo này.

Hỏi đáp về từ 总公司

总公司 nghĩa là gì?

总公司 (zǒng gōng sī) nghĩa là công ty mẹ; trụ sở chính.

Cách viết 总公司 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 公, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.