XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总理 đọc là zǒng lǐ, nghĩa là thủ tướng; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

总理【總理】

[zǒng lǐ] [总 理]

thủ tướng; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

政府内阁的首脑。

总理今天参加了会议。

zǒng lǐ jīn tiān cān jiā le huì yì.

Thủ tướng hôm nay đã tham dự cuộc họp.

个、位、名

他以压倒性优势连任该国总理。

tā yǐ yā dǎo xìng yōu shì lián rèn gāi guó zǒng lǐ.

Ông ấy đã tái đắc cử chức thủ tướng quốc gia này với ưu thế áp đảo.

敬爱的周总理永远活在人民心中。

jìng ài de zhōu zǒng lǐ yǒng yuǎn huó zài rén mín xīn zhōng.

Thủ tướng Chu kính yêu sống mãi trong lòng nhân dân.

总理应邀于本周出访邻国。

zǒng lǐ yìng yāo yú běn zhōu chū fǎng lín guó.

Thủ tướng nhận lời mời đi thăm nước láng giềng trong tuần này.

Hỏi đáp về từ 总理

总理 nghĩa là gì?

总理 (zǒng lǐ) nghĩa là thủ tướng; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 总理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 总理?

Thường gặp: 前总理 (qián zǒng lǐ) – cựu thủ tướng; 副总理 (fù zǒng lǐ) – phó thủ tướng; 周总理 (zhōu zǒng lǐ) – Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩来 (1898-1976); 国务总理 (guó wù zǒng lǐ) – Thủ tướng (cách dùng cũ); 总理衙门 (zǒng lǐ yá men) – tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh; 内阁总理大臣 (nèi gé zǒng lǐ dà chén) – chức danh chính thức của thủ tướng Nhật Bản.