副总理
[fù zǒng lǐ] [副 总 理]
phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ
副总理 đọc là fù zǒng lǐ, nghĩa là phó thủ tướng; phó tổng lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù zǒng lǐ] [副 总 理]
phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ
副总理 (fù zǒng lǐ) nghĩa là phó thủ tướng; phó tổng lý.
Viết lần lượt từng chữ 副, 总, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.