XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

管理 đọc là guǎn lǐ, nghĩa là giám sát; quản lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

管理

[guǎn lǐ] [管 理]

giám sát; quản lý; quản trị

负责监督并安排事务

他负责管理这个图书馆。

tā fù zé guǎn lǐ zhè ge tú shū guǎn.

Anh ấy phụ trách quản lý thư viện này.

sự quản lý; công tác quản lý

指对事务的管理工作

学校加强了学生管理。

xué xiào jiā qiáng le xué shēng guǎn lǐ.

Trường tăng cường quản lý học sinh.

个

想成为项目经理,既要技术也要管理。

xiǎng chéng wéi xiàng mù jīng lǐ, jì yào jì shù yě yào guǎn lǐ.

Muốn trở thành quản lý dự án, vừa cần kỹ thuật vừa cần quản lý.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm

古代大夫要帮助国王管理国家。

gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.

Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.

王老师,刚才的管理会议让我有些忧虑。

wáng lǎo shī, gāng cái de guǎn lǐ huì yì ràng wǒ yǒu xiē yōu lǜ.

Thầy Vương, cuộc họp quản lý vừa rồi khiến em hơi lo ngại.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Hỏi đáp về từ 管理

管理 nghĩa là gì?

管理 (guǎn lǐ) nghĩa là giám sát; quản lý. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 管理?

Thường gặp: 管理费 (guǎn lǐ fèi) – phí quản lý; 站管理 (zhàn guǎn lǐ) – quản lý trạm; 管理人 (guǎn lǐ rén) – người giám sát; 管理员 (guǎn lǐ yuán) – người quản lý; 管理学 (guǎn lǐ xué) – nghiên cứu quản lý; 管理站 (guǎn lǐ zhàn) – trạm quản lý.