XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掌管 đọc là zhǎng guǎn, nghĩa là phụ trách; kiểm soát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

掌管

[zhǎng guǎn] [掌 管]

phụ trách; kiểm soát

主持管理;主管。

他作为首席执行官,掌管着这家跨国公司的核心业务。

tā zuò wéi shǒu xí zhí xíng guān, zhǎng guǎn zhe zhè jiā kuà guó gōng sī de hé xīn yè wù.

Với tư cách là CEO, anh ấy phụ trách các mảng kinh doanh cốt lõi của tập đoàn đa quốc gia này.

Hỏi đáp về từ 掌管

掌管 nghĩa là gì?

掌管 (zhǎng guǎn) nghĩa là phụ trách; kiểm soát. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 掌管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掌, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.