XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不管 đọc là bù guǎn, nghĩa là không quan tâm; bất kể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

不管

[bù guǎn] [BẤT 管]

không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa

表示条件或情况不影响结果

不管天气怎么样,他都坚持跑步。

bù guǎn tiān qì zěn me yàng, tā dōu jiān chí pǎo bù.

Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy đều kiên trì chạy bộ.

bỏ mặc; không quản lý

不负责或不照管

他只管做自己的事,别的什么都不管。

tā zhǐ guǎn zuò zì jǐ de shì, bié de shén me dōu bù guǎn.

Anh ấy chỉ lo làm việc của mình, những việc khác đều không quản.

嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。

èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.

Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

我们不能眼看着火势蔓延不管。

wǒ men bù néng yǎn kàn zháo huǒ shì màn yán bù guǎn.

Chúng ta không thể trơ mắt nhìn đám cháy lan rộng mà không can thiệp.

无为而治?这是要管理者完全放手不管吗?

wú wéi ér zhì? zhè shì yào guǎn lǐ zhě wán quán fàng shǒu bù guǎn ma?

Vô vi mà trị? Đây là muốn nhà quản lý hoàn toàn buông tay không quản nữa sao?

Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 不管

不管 nghĩa là gì?

不管 (bù guǎn) nghĩa là không quan tâm; bất kể. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 不管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不管?

Thường gặp: 三不管 (sān bù guǎn) – tình trạng không xác định; 不管不顾 (bù guǎn bù gù) – không hề để ý; 不管怎样 (bù guǎn zěn yàng) – dù sao đi nữa; 撒手不管 (sā shǒu bù guǎn) – đứng ngoài không làm gì (thành ngữ); 死人不管 (sǐ rén bù guǎn) – (khẩu ngữ) rửa tay gác kiếm, không quan tâm đến việc gì; 看着不管 (kàn zhe bù guǎn) – đứng nhìn mà không quan tâm.