XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随便 đọc là suí biàn, nghĩa là tuỳ ý; tùy thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

随便【隨便】

[suí biàn] [随 便]

1.tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên

按照自己的心愿,不受限制。

你随便坐吧。

nǐ suí biàn zuò ba.

Bạn cứ ngồi tự nhiên đi.

2.tùy tiện; cẩu thả; không cẩn trọng

不严肃;草率,不慎重。

做事情不可以这么随便。

zuò shì qíng bù kě yǐ zhè me suí biàn.

Làm việc không thể tùy tiện như thế này được.

bất kể; bất luận

表示无论、不管。

随便什么时间,你都可以来。

suí biàn shén me shí jiān, nǐ dōu kě yǐ lái.

Bất kể lúc nào, bạn đều có thể đến.

参考文献的格式很重要,不能随便写。

cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.

Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

我们不要随便猜测别人的想法。

wǒ men bú yào suí biàn cāi cè bié rén de xiǎng fǎ.

Chúng ta không nên tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

平时要提高防范意识,陌生链接不要随便点。

píng shí yào tí gāo fáng fàn yì shí, mò shēng liàn jiē bú yào suí biàn diǎn.

Bình thường phải nâng cao ý thức cảnh giác, liên kết lạ đừng bấm tùy tiện.

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về từ 随便

随便 nghĩa là gì?

随便 (suí biàn) nghĩa là tuỳ ý; tùy thích. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 随便 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 便 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 随便?

Thường gặp: 把方便当随便 (bǎ fāng biàn dàng suí biàn) – đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng.