XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

随时 đọc là suí shí, nghĩa là bất kỳ lúc nào; mọi lúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

随时【隨時】

[suí shí] [随 时]

bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết

不限时间,任何时候

你随时可以打给我。

nǐ suí shí kě yǐ dǎ gěi wǒ.

Bạn có thể gọi cho tôi bất kỳ lúc nào.

嗯,加油!有问题随时来找我。

èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái zhǎo wǒ.

Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tìm thầy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

遇到困难可以随时向民警求助。

yù dào kùn nán kě yǐ suí shí xiàng mín jǐng qiú zhù.

Khi gặp khó khăn có thể nhờ cảnh sát dân sự giúp đỡ bất cứ lúc nào.

嗯,加油!有问题随时来问我。

èn, jiā yóu! yǒu wèn tí suí shí lái wèn wǒ.

Ừm, cố lên! Có vấn đề gì cứ tới hỏi thầy bất cứ lúc nào.

Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên

Hỏi đáp về từ 随时

随时 nghĩa là gì?

随时 (suí shí) nghĩa là bất kỳ lúc nào; mọi lúc. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 随时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 随, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 随时?

Thường gặp: 随时随地 (suí shí suí dì) – bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu; 俗随时变 (sú suí shí biàn) – thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); 随时待命 (suí shí dài mìng) – trực chiến.