XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

及时 đọc là jí shí, nghĩa là kịp thời; đúng lúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

及时【及時】

[jí shí] [及 时]

kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ

正赶上时候,适合需要

谢谢你及时帮助我。

xiè xiè nǐ jí shí bāng zhù wǒ.

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi kịp thời.

这样学者就能及时引用数据了。

zhè yàng xué zhě jiù néng jí shí yǐn yòng shù jù le.

Như vậy các học giả có thể kịp thời trích dẫn dữ liệu rồi.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

同事之间有矛盾应该及时化解。

tóng shì zhī jiān yǒu máo dùn yīng gāi jí shí huà jiě.

Giữa đồng nghiệp có mâu thuẫn thì nên kịp thời hòa giải.

好的,有问题我会及时向您请教。

hǎo de, yǒu wèn tí wǒ huì jí shí xiàng nín qǐng jiào.

Vâng, có vấn đề em sẽ kịp thời hỏi ý kiến thầy.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 及时

及时 nghĩa là gì?

及时 (jí shí) nghĩa là kịp thời; đúng lúc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 及时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 及, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 及时?

Thường gặp: 及时性 (jí shí xìng) – tính kịp thời; 及时雨 (jí shí yǔ) – mưa kịp thời; 及时处理 (jí shí chǔ lǐ) – xử lý kịp thời; 及时行乐 (jí shí xíng lè) – tận hưởng hiện tại (thành ngữ).