XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平时 đọc là píng shí, nghĩa là thường lệ; trong thời gian bình thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

平时

[píng shí] [平 时]

thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

通常的时候,平日惯常

你平时几点起床?

nǐ píng shí jǐ diǎn qǐ chuáng?

Bình thường bạn mấy giờ dậy?

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

知识需要平时一点一滴地积累。

zhī shi xū yào píng shí yì diǎn yì dī dì jī lěi.

Kiến thức cần được tích lũy từng chút một mỗi ngày.

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về từ 平时

平时 nghĩa là gì?

平时 (píng shí) nghĩa là thường lệ; trong thời gian bình thường. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 平时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.