XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那时 đọc là nà shí, nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

那时

[nà shí] [那 时]

lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó

指过去某个时候

那时我还很小。

nà shí wǒ hái hěn xiǎo.

Lúc đó tôi còn rất nhỏ.

那时刚开门,两点半以后再去。

nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.

Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

是吗?你们那时候爬了多长时间?

shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?

Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

那时候我们都在北京工作。

nà shí hòu wǒ men dōu zài běi jīng gōng zuò.

Hồi đó chúng tôi đều làm việc ở Bắc Kinh.

Hỏi đáp về từ 那时

那时 nghĩa là gì?

那时 (nà shí) nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 那时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 那时?

Thường gặp: 那时候 (nà shí hou) – lúc đó.