XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那会儿 đọc là nà huì r, nghĩa là vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 那会儿

那会儿 nghĩa là gì?

那会儿 (nà huì r) nghĩa là vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 那会儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 会, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.