那会儿【那會兒】
[nà huì r] [那 会 儿]
vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]
指过去或未来的某个时候
我那会儿不在家。
wǒ nà huì r bú zài jiā.Lúc đó tôi không có ở nhà.
那会儿 đọc là nà huì r, nghĩa là vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nà huì r] [那 会 儿]
vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]
指过去或未来的某个时候
我那会儿不在家。
wǒ nà huì r bú zài jiā.Lúc đó tôi không có ở nhà.
那会儿 (nà huì r) nghĩa là vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nèi huì r]. Đây là từ thuộc HSK 2.
Viết lần lượt từng chữ 那, 会, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.