XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

那时候 đọc là nà shí hou, nghĩa là lúc đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

那时候【那時候】

[nà shí hou] [那 时 候]

lúc đó

指过去或将来的特定时期。

那时候我还没有车。

nà shí hòu wǒ hái méi yǒu chē.

Lúc đó tôi vẫn chưa có xe.

是吗?你们那时候爬了多长时间?

shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?

Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

那时候你方便帮我吗?

nà shí hòu nǐ fāng biàn bāng wǒ ma?

Lúc đó cậu tiện giúp mình không?

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

对,那时候我九岁。

duì, nà shí hòu wǒ jiǔ suì.

Đúng vậy, lúc đó em chín tuổi.

Trong bài: Giới thiệu người trong gia đình

Hỏi đáp về từ 那时候

那时候 nghĩa là gì?

那时候 (nà shí hou) nghĩa là lúc đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 那时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 那, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.