XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有时候 đọc là yǒu shí hou, nghĩa là đôi khi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有时候【有時候】

[yǒu shí hou] [HỮU 时 候]

đôi khi

表示偶尔发生

我有时候吃米饭。

wǒ yǒu shí hòu chī mǐ fàn.

Đôi khi tôi ăn cơm.

对啊,最近有时候会下雨。

duì a, zuì jìn yǒu shí hòu huì xià yǔ.

Đúng vậy, dạo này có lúc trời đổ mưa.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

小孩子有时候会说谎骗父母。

xiǎo hái zi yǒu shí hòu huì shuō huǎng piàn fù mǔ.

Trẻ con đôi khi sẽ nói dối để lừa cha mẹ.

真的吗?其实我有时候还怕说错呢。

zhēn de ma? qí shí wǒ yǒu shí hòu hái pà shuō cuò ne.

Thật vậy sao ạ? Thật ra đôi khi em vẫn sợ nói sai.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 有时候

有时候 nghĩa là gì?

有时候 (yǒu shí hou) nghĩa là đôi khi. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.